Xã Quảng Trực – Huyện Tuy Đức – Tỉnh Đắk Nông

ẢNh đại diện

Sản xuất kinh doanh

Trồng cây cao su

Tiếp tục thực hiện dự án trồng cao su đã được phê duyệt từ năm 2010 và năm 2011 gồm 4 dự án, với tổng diện tích: 1.446,45 ha. ( Thực hiện đến đâu thì tiến hành chuyển sang thuê đất đến đó)

Tiếp tục thực hiện dự án trồng cao su đã được phê duyệt từ năm 2010 và năm 2011 gồm 4 dự án, với tổng diện tích: 1.446,45 ha. ( Thực hiện đến đâu thì tiến hành chuyển sang thuê đất đến đó)

Đầu tư chăm sóc diện tích cao su đã trồng vào năm 2012 với diện tích 114 ha và 34,8 ha tại tiểu khu 1520 thuộc dự án trồng cao su tại tiểu khu 1475, 1484, 1498, 1487,1520; và 18 ha thuộc dự án trồng cao su tại tiểu khu 1505.

Diện tích còn lại chưa trồng cao su: 1.279,65 ha. Trong giai đoạn 2017-2020, công ty dự kiến tổ chức trồng mới và chăm sóc: 50 ha/năm

- Chi phí đầu tư khai hoang, trồng mới, trong 5 năm (2016-2020) cho 50 ha cao su và 166,8 ha chăm sóc năm thứ 5:

Bảng 03. Kế hoạch đầu tư dự án cao su:

Đvt: ha

Hạng mục

Năm đầu tư

2016

2017

2018

2019

2020

khai hoang, trồng mới

 

50

 

 

 

chăm sóc 1 (2017-2018)

 

 

50

 

 

chăm sóc 2 (2018-2019)

 

 

 

50

 

chăm sóc 3 (2019-2020)

 

 

 

 

50

chăm sóc 4, 5,6,7

166,8

166,8

166,8

166,8

166,8

Tổng cộng

166,8

216,8

216,8

216,8

216,8

 

- Tổng diện tích đầu tư dự án cao su qua các năm, qua bảng trên cho thấy, Thời kỳ đầu tư kiến thiết cơ bản, tổng diện tích khai hoang, trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 là: 100 ha. Đầu tư chăm sóc năm thứ 2: 100 ha, năm thứ 3: 100 ha; năm thứ 4: 166,8 ha. Diện tích 166,8 ha đến năm 2017 dự kiến khai thác mũ, chuyển sang giai đoạn kinh doanh.

Bảng 04: Bảng tính chi phí sản xuất kinh doanh đầu tư trồng cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản.

Đvt: Đồng

TT

Hạng mục đầu tư

Diện tích (ha)

Vốn đầu tư/ha

Tổng

 
 

1

Khai hoang, trồng mới (2017-2018)

50

25.536.868

1.276.843.400,00

 

2

Chăm sóc giai đoạn (2017-2018)

50

10.923.705

546.185.250,00

 

3

Chăm sóc giai đoạn (2018-2019)

50

17.803.953

890.197.650,00

 

4

Chăm sóc giai đoạn (2019-2020)

50

16.043.680

802.184.000,00

 

5

Chăm sóc

166,8

10.350.867

1.726.524.615,60

 

 

Tổng cộng

 

 

5.241.934.915,60

 

Nguồn vốn đầu tư: Vốn của Công ty là 15%, từ quỹ đầu tư phát triển, hoặc huy động từ nguồn vốn vay và 85% từ nguồn vốn liên doanh liên kết với các tổ chức và Hộ gia đình.