Xã Quảng Trực – Huyện Tuy Đức – Tỉnh Đắk Nông

ẢNh đại diện

Sản xuất kinh doanh

Khai thác, gia công, chế biến lâm ngoài gỗ, lâm sản phụ

Khai thác Nhựa thông: Tổng diện tích khai thác nhựa thông : 88,08ha Tổng số cây dự kiến được phép khai thác 17.435 cây.

Khai thác Nhựa thông:

Tổng diện tích khai thác nhựa thông : 88,08ha

Tổng số cây dự kiến được phép khai thác 17.435 cây.

Tổng sản lượng dự kiến: 39.519 kg/năm.

Bảng 06: Tổng hợp chi phí, doanh thu, lợi nhuận khai thác nhựa thông

Đvt: đồng

TT

Năm

Chi phí

Doanh thu

LN trước thuế

Ghi chú

1

2016

417.794.868

592.785.000

174.990.132

 

2

2017

430.328.714

604.640.700

174.311.986

tăng 2%

3

2018

443.238.575

622.779.921

179.541.346

tăng 3%

4

2019

456.535.733

647.691.118

191.155.385

tăng 4%

5

2020

470.231.805

680.075.674

209.843.869

tăng 5%

Tổng cộng

2.218.129.695

3.147.972.413

929.842.718

 

b. Khai thác lô ồ, tre nứa:

Sản lượng khai thác đạt 100.000 cây/năm

Sản lượng Nứa, lồ ô khai thác chủ yếu cung cấp nguyên cây cho các đơn vị chế biến làm tăm, que nhang, đũa…

Bảng 07: Tổng hợp chi phí, doanh thu, lợi nhuận khai thác Nứa, Lồ ô

Stt

Năm

sản lượng

Chi phí

Doanh thu

Lợi nhuận trước thuế

1

2016

50.000

237.311.469

275.000.000

37.688.531

2

2017

50.000

237.311.469

275.000.000

37.688.531

3

2018

100.000

474.622.938

550.000.000

75.377.063

4

2019

100.000

474.622.938

550.000.000

75.377.063

5

2020

100.000

474.622.938

550.000.000

75.377.063

Tổng cộng

 

1.898.491.750

2.200.000.000

301.508.250